đau đáu

đau đáu

Người mẹ ngồi bên cửa sổ với nỗi nhớ con đau đáu trong lòng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lo lắng, bồn chồn không yên: "đau đáu" diễn tả một trạng thái tâm lý lo âu, day dứt, không thể nguôi ngoai về một điều đó.
    • Canh cánh, thường trực trong lòng: Cảm giác này thường dai dẳng, ám ảnh luôn hiện hữu trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lòng mẹ lúc nào cũng đau đáu nhớ về đứa con đi xa. (Tâm trí người mẹ lúc nào cũng day dứt nhớ về đứa con đã đi xa.)
    • Anh ấy sống trong nỗi đau đáu chưa hoàn thành trách nhiệm. (Anh ấy sống trong sự lo lắng day dứt chưa hoàn thành trách nhiệm.)
    • Một nỗi niềm đau đáu về quê hương cứ thường trực trong tim ông. (Một nỗi niềm day dứt về quê hương cứ luôn hiện hữu trong tim ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng đau đáu": tấm lòng luôn day dứt, lo âu.

    • Bao năm lòng vẫn đau đáu một lời hứa. (Bao năm lòng vẫn day dứt về một lời hứa.)
  • "nỗi nhớ đau đáu": nỗi nhớ dai dẳng, khôn nguôi.

    • Nỗi nhớ đau đáu ấy theo suốt cuộc đời. (Nỗi nhớ day dứt ấy theo suốt cuộc đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Day dứt (tính từ): cảm giác áy náy, không yên lòng một việc đã qua hoặc chưa làm được.
  • Canh cánh (tính từ): (nỗi lo, ý nghĩ) luôn thường trực, đè nặng trong lòng.
  • Bồn chồn (tính từ): trạng thái không yên tâm, ngồi đứng không yên.
Từ đồng nghĩa
  • Áy náy: cảm thấy lỗi, không yên lòng.
  • Thao thức: trằn trọc, không ngủ được lo nghĩ.
  • Trăn trở: suy nghĩ, lo lắng nhiều về một vấn đề.
Lưu ý sử dụng
  • "Đau đáu" thường dùng để bổ nghĩa cho các danh từ chỉ cảm xúc như "nỗi lòng", "tâm trạng", "nỗi nhớ", "nỗi lo".
  • Từ này mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng, ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường hàng ngày.